述
trình bày, nói, kể lại
N28 nét
On'yomi
ジュツ jutsu
Kun'yomi
の.べる no.beru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
Ví dụ
彼は自分の意見を述べた。
Anh ấy nêu ý kiến của mình.
その報告書は事実を述べている。
Báo cáo đó trình bày các sự kiện.
先生は授業の内容を詳しく述べた。
Thầy giáo giải thích chi tiết nội dung bài học.