lạc, hoang mang, hoảng loạn

N39 nét

On'yomi

メイ mei

Kun'yomi

まよ.う mayo.u

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9

Ví dụ

私たちは山で迷ってしまった。

Chúng tôi đã bị lạc ở những ngọn núi.

彼の態度に迷っている。

Tôi bối rối trước thái độ của anh ấy.

その計画は迷信に基づいている。

Kế hoạch đó dựa trên mê tín.