逆
đảo ngược, trái lại, đối nghịch, ác
N29 nét
On'yomi
ギャク gyakuゲキ geki
Kun'yomi
さか sakaさか.さ saka.saさか.らう saka.rau
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Ví dụ
ベストを裏返さなくちゃ。表裏逆ですよ。
You need to reverse your vest, it's back to front.
夫の方が殴ったと彼女は言っているが、実はその逆だった。
She said that her husband hit her, but in fact it was the other way around.
彼は私が頼んだことの逆をやった。
He did the reverse of what I asked.
10から0まで逆に数えなさい。
Count from 10 down to zero.
それは逆だ。
That is the other way about.
逆もまた真なり。
The converse is also true.
彼は車が大好きだが、逆に弟は車が大嫌いだ。
He loves cars, while his brother hates them.
レンズを通ると像は逆になった。
Through the lens the image was inverted.
彼はハンドルを逆に切った。
He turned the steering wheel the other way about.
私は逆の意見を持っている。
I hold the converse opinion.
Từ có kanji này
逆ぎゃくđảo ngược, đối lập, ngược lại逆にぎゃくにngược lại, đối lập, trái lại逆ささかさđảo ngược, lật逆説ぎゃくせつmâu thuẫn, không nhất quán逆転ぎゃくてんđảo ngược, thay đổi逆様さかさまúp ngược, đảo lộn逆立ちさかだちđộn mặt, lật ngược逆立つさかだつđứng ngược người, nhào lộn逆らうさからうphản đối, thách thức逆光ぎゃっこうánh sáng từ phía sau逆行ぎゃっこうchuyển động lùi, đi ngược lại逆襲ぎゃくしゅうphản công, trả đũa逆上ぎゃくじょうnổi cơn thịnh nộ逆剥けさかむけmóng tay mọc vào thịt