造
tạo, làm, cấu trúc, dáng vóc
N210 nét
On'yomi
ゾウ zou
Kun'yomi
つく.る tsuku.ruつく.り tsuku.ri-づく.り -zuku.ri
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ví dụ
この建物は1990年に造られました。
This building was constructed in 1990.
彼は自分の会社を造るという夢を持っていました。
He had a dream of creating his own company.
この船は強い構造に造られています。
This ship is built with a strong structure.
Từ có kanji này
製造せいぞうsản xuất, chế tạo造るつくるlàm, xây dựng, tạo改造かいぞうcải tạo, tu sửa木造もくぞうxây dựng gỗ, khung gỗ構造こうぞうcơ cấu, khung cấu trúc人造じんぞうnhân tạo, tổng hợp創造そうぞうsáng tạo, sáng lập造船ぞうせんđóng tàu営造えいぞうxây dựng, công trình荷造りにづくりđóng gói, lPackageManager偽造ぎぞうgiả mạo, làm giả無造作むぞうさbất cẩn, buông lỏng捏造ねつぞうdịp bịa đặt, giả mạo