有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N3
  4. /
  5. 進
進

tiến tới, tiến bộ, nâng cấp

N311 nét

On'yomi

シン shin

Kun'yomi

すす.む susu.muすす.める susu.meru

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

Ví dụ

プロジェクトは順調に進んでいます。

The project is progressing smoothly.

彼は大学に進学することを決めました。

He decided to advance to university.

軍隊は敵の領土に進攻した。

The army advanced into enemy territory.

Từ có kanji này

進むすすむtiến bộ, phát triển; suôn sẻ進めるすすめるtiến bộ, thăng chức, tiến hành進んですすんでsẵn sàng, tự nguyện進学しんがくnâng lên học cao hơn進度しんどtiến bộ進歩しんぽtiến bộ昇進しょうしんthăng chức, thăng tiến進みすすみtiến bộ, phát triển進化しんかtiến hóa, tiến bộ進行しんこうtiến bộ, phát triển進出しんしゅつphát triển, mở rộng進入しんにゅうlối vào, cửa vào進路しんろhướng phát triển sự nghiệp前進ぜんしんtiến bộ, phát triển栄進えいしんthăng chức vinh quang寄進きしんquyên góp, tặng quỹ行進こうしんcuộc diễu hành, đoàn hành quân進攻しんこうtấn công, tiến tới進退しんたいtiến và lùi進捗しんちょくtiến bộ, phát triển

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記