遂
thành tựu, hoàn thành, đạt được
N112 nét
On'yomi
スイ sui
Kun'yomi
と.げる to.geruつい.に tsui.ni
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Ví dụ
私が彼を訪ねたのは、つい昨日のことだ。
Tôi thăm anh ấy chỉ cách đây một ngày thôi.
彼の会社は私の会社のつい目と鼻の先にある。
Văn phòng của anh ấy ở rất gần văn phòng của tôi.
アッシュさんはついタバコを吸わずにいられないみたいですね。
Tôi nghĩ ông Ashe thật sự không thể thiếu một điếu thuốc.
彼らはつい先日引っ越してきた。
Họ vừa chuyển đến cách đây vài ngày.
つい最近までそのことを知らなかった。
Cho đến gần đây tôi mới biết về chuyện đó.
ついうっかり花瓶を落としてしまった。
Tôi vô tình làm rơi một chiếc bình hoa.
彼はついうとうととした。
Anh ấy bất chợt ngủ thiếp đi.
父はついさきほど出かけた。
Bố tôi vừa mới đi ra ngoài.
つい眠ってしまった。
Tôi không thể kiềm chế mà ngủ thiếp đi.
裁判官はついうっかり笑ってしまった。
Thẩm phán bất chợt cười lên.