gặp, gặp gỡ, phỏng vấn, đối xử

N112 nét

On'yomi

グウ guu

Kun'yomi

あ.う a.u

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

Ví dụ

駅で偶然、昔の友人に遇った。

Tôi tình cờ gặp một người bạn cũ ở ga tàu.

良い機会に遇うことができて、本当に幸運だった。

Tôi thực sự may mắn khi gặp một cơ hội tốt như vậy.

彼は困難な状況に遇いながらも、前向きに対処した。

Mặc dù gặp phải một tình huống khó khăn, anh ấy đã xử lý nó một cách tích cực.