有閑日語
Bài viết
Từ vựng
Kanji
Luyện tập
Bảng giá
Bài viết
Từ vựng
Kanji
Luyện tập
Bảng giá
Kanji
/
N1
/
遍
遍
khắp, rộng khắp, thường xuyên
N1
12 nét
On'yomi
ヘン
hen
Kun'yomi
あまね.く
amane.ku
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Ví dụ
この話は何十ぺんとなく聞いた。
I have heard this story scores of times.
Từ có kanji này
一遍
いっぺん
một lần, một lần duy nhất
~遍
~へん
lần, lần lặp
普遍的
ふへんてき
phổ quát, chung chung
普遍
ふへん
phổ quát, chung chung
遍く
あまねく
phổ biến, không ngoại lệ
満遍なく
まんべんなく
khắp nơi, ở mọi chỗ