khắp, rộng khắp, thường xuyên

N112 nét

On'yomi

ヘン hen

Kun'yomi

あまね.く amane.ku

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

Ví dụ

この話は何十ぺんとなく聞いた。

Tôi đã nghe câu chuyện này rất nhiều lần.