chuyển dịch, di chuyển, thay đổi

N115 nét

On'yomi

セン sen

Kun'yomi

うつ.る utsu.ruうつ.す utsu.suみやこがえ miyakogae

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15

Ví dụ

私たちの会社は新しいビルに遷転した。

Công ty chúng tôi đã chuyển đến một tòa nhà mới.

人生の遷り変わりは避けられない。

Những thay đổi trong cuộc sống là không thể tránh khỏi.

時代の遷移とともに技術も変わっていく。

Công nghệ thay đổi cùng với sự chuyển đổi của các kỷ nguyên.