bầu, chọn, lựa chọn, ưa thích

N315 nét

On'yomi

セン sen

Kun'yomi

えら.ぶ era.buえ.る e.ruよ.る yo.ru

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15

Ví dụ

どのプランを選びますか?

Bạn sẽ chọn kế hoạch nào?

選手たちが試合に参加しています。

Các vận động viên được chọn đang tham gia vào trận đấu.

慎重に商品を選んでください。

Vui lòng chọn sản phẩm một cách cẩn thận.