遺
để lại, di sản, dành riêng
N115 nét
On'yomi
イ iユイ yui
Kun'yomi
のこ.す noko.su
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Ví dụ
祖父は多くの財産を孫に遺した。
Ông nội của tôi đã để lại một khối tài sản lớn cho các cháu của mình.
古い遺跡が発掘されました。
Những di tích cổ đã được khai quật.
彼は世界に遺産を残したいと考えている。
Anh ấy muốn để lại một di sản cho thế giới.