đất nước, quốc gia, Nhật Bản

N17 nét

On'yomi

ホウ hou

Kun'yomi

くに kuni

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7

Ví dụ

その王がその国を治めていた。

Vị vua đó cai trị đất nước.

その科学者は国の内外で有名である。

Nhà khoa học đó nổi tiếng cả trong nước lẫn ngoài nước.

『北の国から』は、北海道富良野市を舞台にしたフジテレビジョン制作のテレビドラマ。

"Từ xứ phương Bắc" là một bộ phim truyền hình do Fuji TV sản xuất, lấy bối cảnh tại Furano ở Hokkaido.

その国は消滅した。

Quốc gia đó đã biến mất.

日本は豊かな国です。

Nhật Bản là một đất nước giàu có.

日本は美しい国です。

Nhật Bản là một đất nước xinh đẹp.

日本は産業国である。

Nhật Bản là một quốc gia công nghiệp.

まだ野蛮な国がある。

Vẫn còn những quốc gia hoang dã.

米は暖かい国でできる。

Lúa được trồng ở các nước ấm áp.

日本は地震の多い国だ。

Nhật Bản là một quốc gia có nhiều trận động đất.