郊
ngoại ô, vùng ngoại ô, nông thôn
N29 nét
On'yomi
コウ kou
Kun'yomi
—Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Ví dụ
郊外の静かな町に住んでいます。
Tôi sống trong một thị trấn yên tĩnh ở ngoại ô.
週末に郊外へ散歩に行きます。
Vào cuối tuần, tôi đi dạo bộ ở vùng quê.
この地域は都市部と郊外の境界線です。
Khu vực này là ranh giới giữa thành thị và ngoại ô.