bưu điện, bưu chính

N211 nét

On'yomi

ユウ yuu

Kun'yomi

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

Ví dụ

郵便局で手紙を出した。

Tôi gửi một lá thư tại bưu điện.

郵送料金を払う必要がある。

Bạn cần phải trả phí gửi thư.

郵便物が遅れて届いた。

Thư đến muộn.