有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N3
  4. /
  5. 配
配

phân phối, vợ chồng, lưu đày

N310 nét

On'yomi

ハイ hai

Kun'yomi

くば.る kuba.ru

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

Ví dụ

毎日、新聞が家に配られます。

Newspapers are delivered to the house every day.

彼は会社で配偶者と働いています。

He works at the company with his spouse.

食材の配分を考える必要があります。

It is necessary to consider the distribution of ingredients.

Từ có kanji này

心配しんぱいlo lắng, quan tâm配るくばるphân phối, trao tay手配てはいsắp xếp, chuẩn bị宅配便たくはいびんdịch vụ giao hàng tận nhà配送はいそうgiao hàng, phân phối気配けはいdấu hiệu, biểu hiện支配しはいquy luật, kiểm soát; ràng buộc心配事しんぱいごとlo lắng, quan tâm年配ねんぱいcao tuổi, già配達はいたつgiao hàng, vận chuyển配慮はいりょchăm sóc, xem xét分配ぶんぱいphân phối, phân bổ勾配こうばいdốc, độ dốc高配こうはいđối xử lịch sự, tôn trọng差配さはいquản lý, xử lý, chỉ đạo差配人さはいにんngười quản lý, giám sát采配さいはいgậy chỉ huy, chỉ đạo心配りこころくばりchu đáo, tế nhị配給はいきゅうphân phối, phân cấp配偶者はいぐうしゃvợ, chồng

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記