配
phân phối, vợ chồng, lưu đày
N310 nét
On'yomi
ハイ hai
Kun'yomi
くば.る kuba.ru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ví dụ
毎日、新聞が家に配られます。
Newspapers are delivered to the house every day.
彼は会社で配偶者と働いています。
He works at the company with his spouse.
食材の配分を考える必要があります。
It is necessary to consider the distribution of ingredients.
Từ có kanji này
心配しんぱいlo lắng, quan tâm配るくばるphân phối, trao tay手配てはいsắp xếp, chuẩn bị宅配便たくはいびんdịch vụ giao hàng tận nhà配送はいそうgiao hàng, phân phối気配けはいdấu hiệu, biểu hiện支配しはいquy luật, kiểm soát; ràng buộc心配事しんぱいごとlo lắng, quan tâm年配ねんぱいcao tuổi, già配達はいたつgiao hàng, vận chuyển配慮はいりょchăm sóc, xem xét分配ぶんぱいphân phối, phân bổ勾配こうばいdốc, độ dốc高配こうはいđối xử lịch sự, tôn trọng差配さはいquản lý, xử lý, chỉ đạo差配人さはいにんngười quản lý, giám sát采配さいはいgậy chỉ huy, chỉ đạo心配りこころくばりchu đáo, tế nhị配給はいきゅうphân phối, phân cấp配偶者はいぐうしゃvợ, chồng