酷
tàn nhẫn, khắc nghiệt, dã man
N114 nét
On'yomi
コク koku
Kun'yomi
ひど.い hido.i
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Ví dụ
その支配は酷いものだった。
That rule was cruel.
酷暑の中で働くのは大変だ。
It is difficult to work in the severe heat.
その扱いは酷すぎる。
That treatment is too harsh.