giải thích, lý giải

N111 nét

On'yomi

シャク shakuセキ seki

Kun'yomi

とく tokuす.てる su.teruゆる.す yuru.su

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

Ví dụ

彼は疑いについて釈明した。

Anh ấy đã giải thích về nghi ngờ đó.

仏釈の教えに従う。

Tôi tuân theo giáo lý của Phật Tổ.

彼の行動の意味を釈読した。

Ý nghĩa của hành động của anh ấy đã được giải thích.