ghi chép, bản ghi

N216 nét

On'yomi

ロク roku

Kun'yomi

しる.す shiru.suと.る to.ru

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16

Ví dụ

講演会をビデオに録画しました。

Tôi đã ghi hình buổi thuyết trình trên video.

この本には歴史的な記録が載っています。

Cuốn sách này chứa các bản ghi lịch sử.

彼の名前は公式な記録に登録されています。

Tên của anh ấy được đăng ký trong hồ sơ chính thức.