随
theo, mặc dù, tuân phục, phục tùng
N112 nét
On'yomi
ズイ zui
Kun'yomi
まにま.に manima.niしたが.う shitaga.u
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Ví dụ
彼の意見に随う必要はない。
Không cần thiết phải tuân theo ý kiến của anh ấy.
時間の経過に随って、物の見方が変わる。
Khi thời gian trôi qua, cách chúng ta nhìn nhận mọi thứ thay đổi.
随時、質問を受け付けています。
Chúng tôi chấp nhận các câu hỏi bất cứ lúc nào.