障
cản trở, làm hại, tổn thương
N114 nét
On'yomi
ショウ shou
Kun'yomi
さわ.る sawa.ru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Ví dụ
言語の違いは通信の障害になることがある。
Sự khác biệt ngôn ngữ có thể là trở ngại cho giao tiếp.
このルートは工事のため通行障害が生じている。
Tuyến đường này đang bị cản trở do công trình xây dựng.
視覚障害者のための支援制度が充実している。
Có những hệ thống hỗ trợ toàn diện cho những người khiếm thị.