離
tách rời, phân tách, rạc
N119 nét
On'yomi
リ ri
Kun'yomi
はな.れる hana.reruはな.す hana.su
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
Ví dụ
彼は家族から離れて、一人で暮らしている。
He lives alone, separated from his family.
飛行機が地面から離れて、空へ上がった。
The airplane took off from the ground and flew into the sky.
話が本題から離れてしまった。
The conversation has digressed from the main topic.
Từ có kanji này
離れるはなれるtách rời, chia tay; cách xa距離きょりkhoảng cách, khoảng trống長距離ちょうきょりkhoảng cách xa離すはなすtách rời, giữ cách xa離婚りこんly hôn~離れ~ばなれtách rời, rời xa分離ぶんりtách rời, phân chia遠距離えんきょりkhoảng cách xa切り離すきりはなすcắt rời, tách biệt, loại trừ離れ離れはなればなれtách rời, phân tán離着陸りちゃくりくcất cánh và hạ cánh離乳りにゅうcai sữa離任りにんrời khỏi chức vụ, từ chức