nhu cầu, yêu cầu, cần

N114 nét

On'yomi

ジュ ju

Kun'yomi

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14

Ví dụ

市場の需要が供給を上回っている。

Nhu cầu thị trường vượt quá cung cấp.

このサービスは顧客の多くの需要に応えている。

Dịch vụ này đáp ứng nhiều nhu cầu của khách hàng.

冬季は暖房の必要性が高まる。

Vào mùa đông, nhu cầu sưởi ấm tăng cao.