震
rung, run rẩy, chuyên động
N215 nét
On'yomi
シン shin
Kun'yomi
ふる.う furu.uふる.える furu.eruふる.わせる furu.waseruふる.わす furu.wasu
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Ví dụ
昨夜、大きな地震がありました。
Đêm qua đã xảy ra một trận động đất lớn.
爆発の衝撃で建物が震えました。
Tòa nhà rung lắc do tác động của vụ nổ.
彼女は恐怖で体が震えていた。
Cơ thể cô ấy run rẩy vì sợ hãi.