有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N2
  4. /
  5. 領
領

lãnh thổ, vùng, quyền lãnh đạo

N214 nét

On'yomi

リョウ ryou

Kun'yomi

えり eri

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14

Ví dụ

この島は19世紀にはフランス領であった。

This island belonged to France in the 19th century.

Từ có kanji này

大統領だいとうりょうchủ tịch領収りょうしゅうbiên nhận, chấp nhận領収書りょうしゅうしょbiên lai要領ようりょうmẹo, điểm chính, bản chất領事りょうじt領事領事館りょうじかんl領sứ quán横領おうりょうtham ô, tham nhũng所領しょりょうlãnh thổ, miền đất của mình占領せんりょうchiếm đóng, chiếm giữ領域りょういきlãnh thổ, miền đất領海りょうかいvùng biển lãnh thổ領袖りょうしゅうlãnh đạo, thủ lĩnh領地りょうちlãnh thổ, miền đất領土りょうどlãnh thổ, đất đai

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記