顔
face, expression
N318 nét
On'yomi
ガン gan
Kun'yomi
かお kao
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Ví dụ
ヘレンはみんなにほめられて顔を赤くした。
Helen bị hồng mặt vì được mọi người khen.
顔が青いよ。
Bạn trông rất nhợt nhạo.
顔が赤いよ。
Mặt bạn đỏ.
山に顔があるよ。
Núi có những gương mặt lớn trên đó.
顔を洗いなさい。
Hãy rửa mặt.
悲しそうな顔をする。
Tôi có vẻ buồn bã.
顔と手を洗いなさい。
Hãy rửa mặt và tay.
彼女の顔が赤くなった。
Khuôn mặt cô ấy trở nên hồng.
彼女は悲しそうな顔をしていた。
Cô ấy trông buồn bã.
彼は顔の汗をふいた。
Anh ấy lau mồ hôi trên mặt.