顕
hiện ra, bộc lộ
N118 nét
On'yomi
ケン ken
Kun'yomi
あきらか akirakaあらわ.れる arawa.reru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Ví dụ
彼の才能は若い頃から顕著だった。
Tài năng của anh ấy rõ ràng ngay từ khi còn trẻ.
顕微鏡で細胞を観察した。
Tôi quan sát các tế bào dưới kính hiển vi.
その傾向は最近さらに顕著になった。
Xu hướng này đã trở nên rõ ràng hơn bao giờ hết gần đây.