loại, giống, phân loại, chi

N318 nét

On'yomi

ルイ rui

Kun'yomi

たぐ.い tagu.i

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18

Ví dụ

あの店には織物類が置いてありますか。

Cửa hàng đó có bán hàng dệt không?

こういった類の宝石はほとんど価値がない。

Những loại đồ trang sức này có giá trị rất thấp.

類は友を呼ぶ。

Những người cùng loại sẽ tập hợp lại với nhau.

弟は銀の食器類を磨いた。

Em trai tôi đã đánh bóng những đồ ăn bằng bạc.

アルコール類は控えてください。

Vui lòng tránh các loại rượu.

彼女は夕食後テーブルから食器類を片付けた。

Cô ấy đã dọn sạch bàn sau bữa tối.

私たちは文房具類を大量に買う。

Chúng tôi mua đồ dùng văn phòng phẩm theo số lượng lớn.

菓子類は歯に悪いとよく言われる。

Người ta thường nói rằng kẹo và bánh ngọt không tốt cho răng.

コップ類を丁寧に扱いなさい。

Xử lý những chiếc cốc một cách cẩn thận.

その工場は古い機械類を廃棄することにした。

Nhà máy đó quyết định loại bỏ những máy móc cũ.