風
gió, phong cách, cách thức
N39 nét
On'yomi
フウ fuuフ fu
Kun'yomi
かぜ kazeかざ- kaza-
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Ví dụ
カーテンが風になびいた。
The curtains blew in the wind.
あなたのサロン風のスカートが好きです。
I like your sarong style skirt.
それをどんな風に実行したらいいかが問題だ。
The question is how to carry it out.
風は南へ吹く。
The wind blows south.
風が吹いている。
The wind is blowing.
風がおさまった。
The wind calmed down.
竹は風でたわむ。
Bamboo bends before the wind.
今日は風がない。
There's no wind today.
戸が風で開いた。
The door blew open.
今日は風が冷たい。
The wind is cold today.
Từ có kanji này
どういう風にどういうふうにnhư thế nào, bằng cách nào (thân mật)風かぜgió風邪かぜlạnh, cảm lạnh風呂ふろtắm, bồn tắm扇風機せんぷうきquạt điện台風たいふうbão, lốc xoáy風景ふうけいphong cảnh, cảnh vật風呂屋ふろやnhà tắm công cộng~風~ふうcách, phong cách風習ふうしゅうphong tục, truyền thống風船ふうせんbóng bay, khinh khí cầu風土ふうどkhí hậu địa hình, phong tục風呂敷ふろしきkhăn quấn furoshiki洋風ようふうphong cách phương Tây和風わふうphong cách Nhật Bản温風おんぷうgió ấm海風かいふうgió biển気風きふうbầu không khí, xu hướng強風きょうふうgió mạnh殺風景さっぷうけいxấu xí, vô duyên; thiếu quyến rũ; nản lòng