有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N3
  4. /
  5. 館
館

tòa nhà, lâu đài, công trường

N316 nét

On'yomi

カン kan

Kun'yomi

やかた yakataたて tate

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16

Ví dụ

タッソーろう人形館へ行く道を教えて頂けませんか。

Could you tell me the way to Madame Tussaud's?

この方が、「真砂館」のおかみさんの染葉洋子さん。

This lady is Masagokan's landlady, Yoko Someha.

Từ có kanji này

映画館えいがかんrạp chiếu phim, nhà hát図書館としょかんthư viện博物館はくぶつかんbảo tàng美術館びじゅつかんbảo tàng mỹ thuật旅館りょかんnhà trọ kiểu Nhật会館かいかんhội trường, trung tâm cộng đồng大使館たいしかんtòa đại sứ開館かいかんkhai trương tòa nhà館長かんちょうgiám đốc bảo tàng, giám đốc hội trường全館ぜんかんtoàn bộ tòa nhà閉館へいかんđóng cửa, tạm dừng領事館りょうじかんl領sứ quán館やかたlâu đài, cung điện; chúa daimyo水族館すいぞくかんbể cá本館ほんかんtòa nhà chính, hội trường chính

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記