騰
nhảy lên, bay lên, tăng, tiến bộ
N120 nét
On'yomi
トウ tou
Kun'yomi
あが.る aga.ruのぼ.る nobo.ru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Ví dụ
株価が急騰した。
Giá cổ phiếu tăng vọt nhanh chóng.
彼の名前は業界で騰貴している。
Tên tuổi của anh ấy đang tăng giá trị trong ngành.
ドルが他の通貨に対して騰がった。
Đồng đô la tăng so với các loại tiền tệ khác.