sắc duyên, quyến rũ, mê hoặc

N115 nét

On'yomi

mi

Kun'yomi

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15

Ví dụ

その映画は多くの観客を魅了した。

Bộ phim đó đã mê hoặc nhiều khán giả.

彼女の魅力は誰もが認める。

Mọi người đều công nhận魅力của cô ấy.

その町の魅力に取り憑かれた。

Tôi đã bị mê hoặc bởi sức hấp dẫn của thị trấn đó.