im lặng, câm, tập trung

N115 nét

On'yomi

モク mokuボク boku

Kun'yomi

だま.る dama.ruもだ.す moda.su

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15

Ví dụ

その幻は意識の中に宿り、静寂のなかで動かない。

Hình ảnh được lưu trong ý thức của tôi, vẫn im lặng nhằm nhin.

悲鳴で静寂がやぶられた。

Tiếng hét đã phá vỡ sự yên tĩnh.

癌のように蝕む静寂。

Sự yên tĩnh phát triển như ung thư.

裁判官は傍聴人に静寂にするように命じた。

Thẩm phán yêu cầu những người xem phải im lặng.