齢
tuổi, thời gian sống
N217 nét
On'yomi
レイ rei
Kun'yomi
よわい yowaiとし toshi
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
Ví dụ
その赤ちゃんは歯が生えはじめている。
Em bé đang mọc răng.
歯が痛い。
Tôi bị đau răng.
歯が痛いです。
Tôi bị đau răng.
ひどく歯が痛い。
Tôi bị đau răng rất tệ.
私の前で歯をほじるな。
Đừng ngoáy răng trước mặt tôi.
私はきのう歯が痛かった。
Tôi bị đau răng hôm qua.
冷たいものが歯にしみます。
Răng tôi nhạy cảm với thực phẩm lạnh.
彼はほとんど歯が無かった。
Anh ấy có rất ít răng.
私は歯医者で歯を調べてもらった。
Tôi đã kiểm tra răng ở phòng khám nha sĩ.
歯をきれいにしておかなければならない。
Bạn phải giữ răng sạch.