決まって
きまって kimatte
luôn luôn, không bao giờ không
N1Trạng từ
Trọng âm
⓪ Bằng phẳng
Kanji trong từ này
Ví dụ
雨の日は、決まって遅れてくる学生がいる
Có một học sinh luôn đến trễ vào những ngày mưa
きまって kimatte
luôn luôn, không bao giờ không
雨の日は、決まって遅れてくる学生がいる
Có một học sinh luôn đến trễ vào những ngày mưa