至って

いたって itatte

cực kỳ, rất

N1Trạng từTừ cơ bản

Trọng âm

⓪ Bằng phẳng2

Ví dụ

至って気が小さい

Vô cùng nhát gan.

極めて(きわめて)

Cực kỳ; rất nhiều.