かみなり kaminari

sấm sét; cách nói thô lỗ

N2名詞Từ cơ bản

Trọng âm

34

Kanji trong từ này

Ví dụ

雷が落ちる

落雷;被大聲訓斥

雷を落とす

大聲呵斥,暴跳如雷