泊める

とめる tomeru

chứa ngoại, neo đậu

N3Động từNgoại động từTừ cơ bản

Trọng âm

⓪ Bằng phẳng

Ví dụ

あのホテルは1000人の客を泊められる

Khách sạn đó có thể chứa 1000 khách

船を一時港に泊める

Neo tàu ở cảng tạm thời