零す

こぼす kobosu

đổ, rót, than phiền

N3Động từNgoại động từ

Trọng âm

2

Kanji trong từ này

Ví dụ

お茶を零す

Làm đổ trà.

愚痴(ぐち)を零す

Thốt ra những lời phàn nàn.