状況

じょうきょう joukyou

tình hình, điều kiện

N3Danh từTừ cơ bản

Trọng âm

⓪ Bằng phẳng

Ví dụ

あの時とは状況が変わったんだ

Tình huống đã thay đổi so với lúc đó