おに oni

quỷ, ác quỷ, kẻ tàn nhẫn

N3名詞Từ cơ bản

Trọng âm

2

Kanji trong từ này

Ví dụ

仕事の鬼

工作狂

鬼に金棒(かなぼう)

如虎添翼