実
み mi
trái cây, nội dung, chất
N3Danh từ★ Từ cơ bản
Trọng âm
⓪ Bằng phẳng
Kanji trong từ này
Ví dụ
このブドウはよく実がなる
Cây nho này cho quả tốt.
花[はな]も実もある
Nó có cả hoa lẫn quả.
み mi
trái cây, nội dung, chất
このブドウはよく実がなる
Cây nho này cho quả tốt.
花[はな]も実もある
Nó có cả hoa lẫn quả.