納豆

なっとう nattou

nattō, đậu nành lên men

N4Danh từTừ cơ bản

Trọng âm

3

Ví dụ

僕[ぼく]は納豆を食[く]わないと元気[げんき]が出[で]ない

Tôi không thể có năng lượng trừ khi tôi ăn nattō.