決まる
きまる kimaru
được quyết định, được giải quyết
N4Động từNội động từ★ Từ cơ bản
Trọng âm
⓪ Bằng phẳng
Kanji trong từ này
Ví dụ
勝負[しょうぶ]が決[き]まった
kết quả trận đấu đã được quyết định
きまる kimaru
được quyết định, được giải quyết
勝負[しょうぶ]が決[き]まった
kết quả trận đấu đã được quyết định