この辺

このへん konohen

khu vực này, quanh đây

N5Danh từTừ cơ bản

Trọng âm

⓪ Bằng phẳng

Ví dụ

この辺に郵便局[ゆうびんきょく]はありませんか

Có bưu điện nào xung quanh đây không?