下
dưới, xuống, thấp
N33 nét
On'yomi
カ kaゲ ge
Kun'yomi
した shitaしも shimoもと motoさ.げる sa.geruさ.がる sa.garuくだ.る kuda.ruくだ.り kuda.riくだ.す kuda.su-くだ.す -kuda.suくだ.さる kuda.saruお.ろす o.rosuお.りる o.riru
Thứ tự nét viết
1
2
3
Ví dụ
下に署名してください。
Vui lòng ký dưới cùng.
私はダンテをミルトンのしたに置く。
Tôi xếp Milton sau Dante.
雨が私のレインコートの下までしみとおった。
Mưa đã thấm xuyên qua áo mưa của tôi.
法のもとではすべての人は平等だ。
Tất cả mọi người đều bình đẳng trước pháp luật.
「ところでよ、そのおめーのおとうさんはどこにいんのさ?」「横転したトラックの下なんよ。」
"Nhân tiện, cha bạn đang ở đâu?" "Dưới chiếc xe tải bị lật ngửa kia."
下を見ろ。
Nhìn xuống dưới.
テーブルの下よ。
Nó ở dưới bàn.
机の下に猫がいる。
Có một con mèo dưới cái bàn.
椅子の下にいます。
Nó ở dưới cái ghế.
彼は銃を下に置いた。
Anh ấy đặt cây súng xuống.
Từ có kanji này
下したdưới; trẻ tuổi hơn下手へたkém cỏi, yếu, vụng về靴下くつしたvớ地下鉄ちかてつtàu điện ngầm廊下ろうかhành lang, lối đi以下いかtiếp theo, dưới; phần còn lại右下みぎしたphía dưới bên phải下がるさがるhạ thấp, giảm下げるさげるhạ xuống, kéo xuống, giảm下りるおりるxuống, hạ; được chuyên chở下宿げしゅくở trọ下着したぎquần áo lót下痢げりtiêu chảy南下なんかdi chuyển về phía nam下すくだすhạ xuống; cho phép; thực hiện; phát hành下るくだるxuống, giảm下ろすおろすhạ xuống, lấy xuống下校げこうtan học下車げしゃxuống, xuống xe下旬げじゅんcuối tháng