丸
tròn, viên, tròn trịa, tàu
N23 nét
On'yomi
ガン gan
Kun'yomi
まる maruまる.める maru.meruまる.い maru.i
Thứ tự nét viết
1
2
3
Ví dụ
我々は丸一ヶ月間、ブロードウェーで出演予定です。
Chúng tôi được đặt chỗ cả tháng trên Broadway.
ジョンとキャシーは興味も性格も違う。その二人を一緒にさせようとするのは丸穴に角釘を打つようなものだ。
John và Cathy có sở thích và tính cách khác nhau. Cố gắng để họ ở bên nhau giống như đóng chiếc đinh hình vuông vào lỗ tròn.
地図の赤丸は学校を示す。
Những đường tròn màu đỏ trên bản đồ chỉ định vị trí các trường học.
赤丸で囲む。
Khoanh tròn bằng bút chì màu đỏ.
今日から丸1日お願いします。
Vui lòng [phục vụ] cả ngày từ hôm nay.
明日雨が降れば、丸1週間雨が続くことになる。
Nếu ngày mai có mưa, thì sẽ mưa cả tuần.
まる1週間働いたので日曜日はのんびりしました。
Sau khi làm việc cả tuần, chúng tôi đã thư giãn vào ngày Chủ nhật.
彼女は我々のもてなしをいいことに、一銭も払わずに丸一ヶ月滞在した。
Cô ấy lợi dụng sự hiếu khách của chúng tôi và ở lại cả tháng mà không trả cho chúng tôi một đồng nào.