乃
từ, của, vậy thì
N12 nét
On'yomi
ナイ naiダイ daiノ noアイ ai
Kun'yomi
の noすなわ.ち sunawa.chiなんじ nanji
Thứ tự nét viết
1
2
Ví dụ
成功の道のりは困難なれど、努力が乃ち報われる。
Con đường dẫn đến thành công vất vả, nhưng nỗ lực sẽ được đền đáp.
彼の知識は我々乃を支えてくれます。
Kiến thức của anh ấy hỗ trợ chúng tôi.
春乃訪れると、花が咲きます。
Khi mùa xuân đến, những bông hoa sẽ nở.