tranh, tranh cãi, tranh luận

N36 nét

On'yomi

ソウ sou

Kun'yomi

あらそ.う araso.uいか.でか ika.deka

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6

Ví dụ

二人は優勝を争った。

Hai người đã cạnh tranh giành chức vô địch.

彼らは意見が対立した。

Họ có ý kiến bất đồng.

この問題について議論が続いている。

Cuộc tranh luận về vấn đề này vẫn tiếp diễn.