享
tận hưởng, nhận, chịu đựng, trả lời
N18 nét
On'yomi
キョウ kyouコウ kou
Kun'yomi
う.ける u.keru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
Ví dụ
旅行で異国の文化を享受する。
Tôi tận hưởng văn hóa nước ngoài khi du lịch.
電話を受けるために応答する。
Tôi nghe máy để nhận cuộc gọi điện thoại.
平和な生活を享有することは幸せだ。
Tận hưởng cuộc sống yên bình là hạnh phúc.