今
bây giờ, hiện tại
N54 nét
On'yomi
コン konキン kin
Kun'yomi
いま ima
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
Ví dụ
今のアナウンスは何だったのですか。
What did the announcement just say?
その法案は今会期中に成立する見通しである。
The bill is expected to be enacted during the present session.
いま行くよ。
I'm coming.
私は今暇です。
I'm free now.
今とても眠い。
I'm very sleepy now.
今、忙しいの。
I'm busy right now.
彼は今礼拝中だ。
He's at church right now.
今若ければなあ。
I wish I were young.
今、何時ですか。
いま何時ですか?
門は今開いている。
The gate is open now.
Từ có kanji này
ただ今ただいまbây giờ; ngay lập tức; vừa rồi今いまbây giờ, hiện tại今までいままでcho đến bây giờ今月こんげつtháng này今週こんしゅうtuần này今朝けさsáng nay今日①きょうhôm nay今年ことしnăm nay今晩こんばんtối nay, chiều tối今~こん~cái này, hiện tại, hiện nay今回こんかいlần này今後こんごtừ nay sau, tương lai今度こんどlần này hoặc lần tới, gần đây今夜こんやđêm nay今頃いまごろbây giờ, hiện tại, ngày nay今日②こんにちhiện nay, thời hiện tại古今ここんxưa và nay, cổ đại và hiện đại今にもいまにもsắp, trên bờ vực今のところいまのところhiện tại, lúc này今時いまどきngày nay, thời hiện đại